Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh hay gặp trong đề thi

Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh hay gặp trong đề thi môn tiếng Anh như kỳ thi THPT Quốc gia, Toeic và thi học kỳ, kiểm tra ở các trường THPT, THCS. Việc nắm vững ngữ pháp cơ bản, các cấu trúc ngữ pháp tiếng anh thường gặp sẽ giúp ích bạn rất nhiều trong việc làm tốt bài thi. Nhớ được các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thường gặp trong đề thi, các bạn có thể tự tin “bứt phá” được các dạng đề thi về từ vựng đến những câu giao tiếp chuyên dụng. Mong rằng bài viết này sẽ cũng cố thêm kiến thức để bạn có sự chuẩn bị kĩ lưỡng cho kì thi sắp tới.

Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh hay gặp trong đề thi

Tham khảo các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh hay gặp trong đề thi

  1. Pay attention to sb/sth/doing sth: Chú ý tới ai/ cái gì/ làm gì
  2. Plan to do sth: Có kế hoạch/dự định làm gì đó
  3. Prefer doing sth to doing sth: Thích làm gì hơn làm gì
  4. Prevent sb from doing sth: Ngăn cản ai làm gì
  5. Provide sb with sth: Cung cấp cho ai cái gì
  6. Regret doing sth: Hối tiếc vì đã làm gì trong quá khứ
  7. Regret to do sth: Lấy làm tiếc phải thông báo điều gì
  8. Remember doing sth: Nhớ đã làm gì
  9. Remember to do sth: Nhớ phải làm gì
  10. Spend + amount of time/ money + Ving: Dành bao nhiêu thời gian/tiền bạc làm gì.
  11. Succeed in doing sth: Thành công trong việc gì đó.
  12. Suggest sb (should) do sth: Gợi ý ai làm gì đó
  13. Be interested in sth/doing sth: Thích thú với điều gì/làm gì đó
  14. Be keen on sth/sb: Thích thú với điều gì đó/ai đó
  15. Borrow sth from sb: Mượn cái gì từ ai
  16. Call sb off: Hủy bỏ cái gì đó (sự kiện, lịch trình, …)
  17. Can’t stand/help/bear/resist + Ving: Không thể không làm gì đó
  18. Complain about sth: Than phiền điều gì đó
  19. Count on sb = Believe in sb: Tin tưởng vào ai đó
  20. Advise sb (not) to do sth: Khuyên ai nên (không nên) làm gì
  21. Agree to do sth: Đồng ý làm gì
  22. Allow/permit sb to do sth = Give sb permission to do sth: Cho phép ai làm gì
  23. Apologize for doing sth: Xin lỗi vì đã làm gì đó
  24. Ask sb for sth: Xin ai cái gì
  25. Ask sb to do sth: Yêu cầu ai làm gì
  26. Ask sb out: Mời ai đó đi chơi
  27. Avoid V-ing: Tránh làm việc gì
  28. Be able to do sth: Có khả năng làm việc gì đó
  29. Be amazed of sth: Ngạc nhiên với điều gì đó
  30. Be angry at: Giận giữ với điều gì đó
  31. Bored with sb/sth: Chán với ai/việc gì đó
  32. Be different from sb/sth: Khác với ai/cái gì
  33. Be excited about sth/doing sth: Thích thú với điều gì đó
  34. Be fond of: Thích điều gì đó
  35. Be good at/ bad at sth: Giỏi về…/ kém về…
  36. Be/get tired of sth: Mệt mỏi với điều gì đó
  37. Be/get used to Ving: Quen làm gì
  38. Depend on: Phụ thuộc vào
  39. Expect sb to do sth: Hy vọng ai đó làm điều gì đó
  40. Fail to do sth: Thất bại khi làm gì đó
  41. Figure sth out: Hiểu ra điều gì
  42. Had better V: Nên làm gì đó
  43. Have/ get + sth + done (V – phân từ 2): Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì
  44. Have no idea of sth = Don’t know about sth: Không biết về cái gì
  45. Have effect on sb: Có ảnh hưởng đến ai
  46. Hire sb to do sth: Thuê ai đó làm gì đó
  47. Insist on sth/doing sth: Khăng khăng làm gì
  48. Invite sb to do sth: Mời ai đó làm gì đó
  49. It’s be time (for sb) to do sth: Đã đến lúc ai đó phải làm gì
  50. Keep one’s promise: Giữ lời hứa
  51. Let sb do sth: Để ai làm gì
  52. Let sb down: Làm ai đó thất vọng
  53. Look forward to Ving: Mong đợi việc gì đó
  54. Look up to somebody: Ngưỡng mộ ai đó
  55. Make sb do sth: Bắt ai làm gì đó
  56. Make sth up: Bịa đặt, dựng chuyện về một điều gì đó
  57. Make use of sth/doing sth: Tận dung cái gì
  58. Miss doing sth/sth: Nhỡ làm gì/cái gì
  59. Need to do sth: Cần làm gì
  60. Need Ving: Cần được làm gì (Mang nghĩa bị động)

Trên đây là 60 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh hay gặp trong đề thi . Hi vọng sẽ giúp ích được cho các bạn trong những cuộc thi môn tiếng Anh sắp tới.

5/5 - (1 bình chọn)

Viết một bình luận