Những cụm từ trùng lặp trong tiếng Anh

Bạn có biết, trong ngôn ngữ tiếng Việt chúng ta hay sử dụng những cụm từ trùng lặp để tăng sức biểu cảm cho câu văn, thì trong tiếng Anh cũng có những cụm từ mang ý nghĩa như vậy. Hôm nay, hãy cùng Thư viện hay khám phá 35 cụm từ trùng lặp trong Tiếng Anh rất thường được sử dụng nhé.

Những cụm từ trùng lặp trong tiếng Anh

35 cụm từ trùng lặp trong Tiếng Anh

  1. All in all: Tóm lại
  2. Arm in arm: Khoác tay nhau
  3. Again and again: Lặp đi lặp
  4. Back to back: Dựa lưng vào nhau
  5. Bit by bit: Từng chút một
  6. By and by: Sau này, về sau
  7. Day by day: Ngày qua ngày
  8. End to end: Từ đầu đến cuối
  9. (See) Eye to eye (with sb): Đồng quan điểm (với ai đó)
  10. An eye for an eye: Ăn miếng trả miếng
  11. Face to face: Mặt đối mặt
  12. Hand in hand: Tay trong tay
  13. Hand over hand: Tay này tiếp tay kia
  14. Head to head: Đối đầu trực diện (giữa 2 người hoặc 2 đội)
  15. Heart to heart: Chân thành, chân tình
  16. Little by little: Dần dần, từng chút một
  17. Less and less: Càng ngày càng ít
  18. Lose – Lose: Hai bên cùng chịu thiệt
  19. More and more: Càng ngày càng nhiều
  20. Nose to nose: Chạm mặt
  21. On and on: Kéo dài liên tục
  22. One by one: Lần lượt, từng cái một
  23. Over and over: Lặp đi lặp lại
  24. Round and round: Đi vòng vòng, luẩn quẩn
  25.  Sentence by sentence: Từng câu một
  26. Shoulder to shoulder: Vai kề vai
  27. Side by side: Kề vai sát cánh
  28. So – so: Tàm tạm
  29. Step by step: Lần lượt, từng bước một
  30. Time after time: Lần này qua lần khác
  31. Toe to toe: đối đầu, cạnh tranh
  32. Win – win: Đôi bên cùng có lợi
  33. Word by word: Từng chữ một
  34. Word for word: Nguyên văn
  35. Year after year: Hàng năm

Hy vọng qua bài viết “Những cụm từ trùng lặp trong tiếng Anh” này, các bạn đã có được cho mình những kinh nghiệm sử dụng từ ngữ trong việc học tiếng Anh. Hãy luyện tập thường xuyên để kĩ năng trở nên thành thục hơn nhé. Chúc các bạn may mắn!

5/5 - (1 bình chọn)

Viết một bình luận